Quá khứ và tương lai

Cấp độ 2, học phần 2: Nói và viết về hôm qua, năm ngoái, ngày mai và tuần sau.

5 bài học, 51 phút

Tiến độ học phầnĐã xong 0/5

Được lưu trong trình duyệt này và, khi bạn đã đăng nhập, trong tài khoản của bạn.

Học phần 14

Học phần này qua các con số

Đếm từ chính các bài học.

Bài học
5
Thời gian học
51 phút
Câu hỏi để trả lời
48

Các bài học

Các bài học trong học phần này

Các bài học trong học phần này cần gói thành viên (Dùng thử miễn phí 3 ngày, sau đó trả theo tháng với mức giá dành cho quốc gia của bạn).

  1. Was và were: hôm qua và tuần trướcNói về quá khứ với was và were: I was at home yesterday. They were at work. Nói câu phủ định với wasn’t và weren’t, và hỏi Was it...? và Were you...?10 phút
  2. Quá khứ với -ed: played, stopped, studiedThêm -ed để nói về quá khứ: I walked, she cooked, we played. Học cách viết liked, stopped, studied và played, và cách đọc -ed.10 phút
  3. Từ đổi dạng ở quá khứ: went, had, saw, ateMột số từ đổi dạng ở quá khứ và không thêm -ed: go thành went, have thành had. Học tám từ: went, had, saw, ate, made, got, came, took.10 phút
  4. Did và didn't: câu hỏi quá khứ và cách nói khôngHỏi về quá khứ với Did you...? Trả lời Yes, I did hoặc No, I didn’t. Nói câu phủ định với didn’t: I didn’t go. Sau did, từ không đổi dạng.10 phút
  5. Tương lai: going to cho kế hoạch, will cho lời hứaNói về tương lai: I am going to visit my aunt (kế hoạch). I will call you (lời hứa). It will rain (dự đoán). I’ll have tea (quyết định ngay). Dùng tomorrow, next week.11 phút