Tương lai: going to cho kế hoạch, will cho lời hứa
Nói về tương lai: I am going to visit my aunt (kế hoạch). I will call you (lời hứa). It will rain (dự đoán). I’ll have tea (quyết định ngay). Dùng tomorrow, next week.
11 phút
Học phần 14 · Bài 5/5
Trong bài học này
- Nói về kế hoạch với am, is hoặc are going to.
- Dùng will và won’t cho lời hứa, dự đoán và điều bạn quyết định ngay lúc đó.
- Dùng các từ chỉ tương lai: tomorrow, tonight, next week, in two days.
Bài học này dành cho thành viên.
Thành viên được đọc mọi bài học và làm các bài tập, cùng phần luyện Writing Task 2 tính giờ. Dùng thử miễn phí 3 ngày, sau đó trả theo tháng với mức giá dành cho quốc gia của bạn. Hủy bất cứ lúc nào trước khi hết thời gian dùng thử, bạn sẽ không bị tính phí.

